Các loại máy khoan rút lõi bê tông và ứng dụng
Model
|
Khoan khô/ ướt
|
Kết nối trục chính
|
Công suất vào
|
Tốc độ
|
||
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG - KHÔ |
||||||
| EHD 1300 | |
32 -80 mm | M 18 male | 1.300 W | 0-2,000 V/p | |
| EHD 2000 S | |
32 - 132 mm | M 18 male | 1.700 W | 0-1,000 / 0-2,000 V/p |
|
| EHD 1801 | |
max 32 - 132 mm |
M 18 male | 1.800 W | 0-550 V/p | |
| ESD 1801 | |
max 90 mm |
M 18 male | 1.800 W | 0-2,050 V/p | |
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG KHÔ - ƯỚT |
||||||
| ETN 2001 P | |
32-132 mm 32-132 mm |
M 18 male | 1.700 W | 0-800/ 0-1,570 V/p |
|
| ETN 130/3 P | |
12-202 mm 12-152 mm |
G½" female + 1¼" male |
1.800 W | 600/ 1,300/ 2,800 V/p |
|
| ETN 162/3 | |
12-202 mm 12-162 mm |
G½" female + 1¼" male |
2.200 W | 0-510/ 0-1,150/ 0-2,500 V/p |
|
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG ƯỚT |
||||||
| END 712 P | |
3.5-18 mm | M 12 x 1.5 male |
700 W | 0-8,000 V/p | |
| END 1550 P | |
6-68 mm | G½" female | 1.500 W | 1,800- 4,400 V/p |
|
BỘ MÁY KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG |
||||||
| DBE 162 | |
ướt:12-162 mm khô:12-202 mm |
G½" female + 1¼" male | 2.200 W | 0-510/0-1,150/0-2,500 V/p | |
| DBE 182 | |
12-202 mm | G½" female + 1¼" male | 2.300 W | 480/1,080/2,350 V/p | |
| DBE 250 R | |
52-250 mm | 1¼" male | 2.500 W | 360/850 V/p | |
| DBE 300 | |
25-300 mm | 1¼" male | 2.800 W | 270/700/1.250 V/p | |
| DBE 352 | |
42-352 mm | 1¼" male | 3.000 W | 230/500/1,030 V/p | |
| DB 160 | 162 mm | G½" female + 1¼" male | 2.500 W | 450 V/p | ||
MÁY KHOÉT LỖ GẠCH |
||||||
| EFB 152 PX | |
6-120 mm | G½" female | 1.150 W | 250-1,000 V/p | |




















